Hướng dẫn tìm kiếm thông tin môn học

- Tìm kiếm thông tin chung và mô tả môn học.

- Sử dụng thanh công cụ tìm kiếm và các tùy chọn để tìm môn học.

- Chọn môn học trên lưới và click để xem chi tiết nội dung môn học.

- Để được hỗ trợ, vui lòng liên hệ: v.counselor@vinschool.edu.vn

Danh sách môn học
Hủy bỏ lọc
Kết quả tìm kiếm
Tìm thấy 24 môn học In danh mục môn học
# Tên môn học Khối lớp Cấp độ môn học Tính chất môn học Tổng số tiết lên lớp Số tiết lên lớp/ tuần Tổng số tiết tự học Môn tiên quyết
16. Tiếng Anh 12 (Luyện thi Đại học) Khối 12 Luyện thi đại học Tự chọn 105 3 70 Không
17. Sinh học 12 (Nâng cao) Khối 12 Nâng cao Tự chọn 140 4 70 BIOL11.A , BIOL11.A
18. Sinh học 12 (Cơ bản) Khối 12 Cơ bản Tự chọn 105 3 35 BIOL11.B , BIOL11.B , BIOL11.A , BIOL11.A
19. Hóa học 12 (Nâng cao) Khối 12 Nâng cao Tự chọn 140 4 70 Không
20. Hóa học 12 (Cơ bản) Khối 12 Cơ bản Tự chọn 105 3 35 CHEM11.B , CHEM11.B , CHEM11.A , CHEM11.A
21. Vật lí 12 (Nâng cao) Khối 12 Nâng cao Tự chọn 140 4 70 PHYS11.A
22. Vật lí 12 (Cơ bản) Khối 12 Cơ bản Tự chọn 105 3 50 PHYS11.B , PHYS11.B , PHYS11.A , PHYS11.A
23. Toán 12 (Nâng cao) Khối 12 Nâng cao Tự chọn bắt buộc 245 7 70 MATH11.A , MATH11.A
24. Toán 12 (Cơ bản) Khối 12 Cơ bản Tự chọn bắt buộc 175 5 70 MATH11.B , MATH11.B , MATH11.A , MATH11.A
Hiển thị 9 của 24 môn học